Chọn phương thức tính Thuế
Bạn muốn tính thuế theo phương thức nào?
TÍNH THEO LƯƠNG NET
VNĐ
Người
Số thuế TNCN cần nộp = Tổng thu nhập tính thuế x thuế suất
Trong đó:
- Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế - (Trừ đi) Các khoản giảm trừ.
- Thu nhập chịu thuế = Tổng số tiền lương, tiền công, tiền thù lao, các khoản thu nhập khác có tính chất tiền lương, tiền công - (Trừ đi) Các khoản thu nhập được miễn thuế
- Thuế suất: Áp dụng theo Biểu thuế lũy tiến từng phần quy định tại Điều 9, Luật thuế thu nhập cá nhân 2025 số 109/2025/QH15
- Số thuế TNCN phải nộp (từ tiền lương, tiền công, từ kinh doanh của cá nhân và tổ chức) được tính theo phương pháp Biểu thuế lũy tiến từng phần (Nghĩa là được tính theo từng bậc thu nhập và bằng thu nhập tính thuế của bậc thu nhập nhân (×) với thuế suất tương ứng của bậc thu nhập đó). Mức đóng thuế được quy định ở bảng thu nhập tính thuế và thuế suất tương ứng như sau:
Bảng thuế suất thuế TNCN theo từng bậc thu nhập
| Bậc | Thu nhập tính thuế/tháng (triệu đồng) | Thuế suất |
|---|---|---|
| 1 | Đến 10 | 5% |
| 2 | Trên 10 đến 30 | 10% |
| 3 | Trên 30 đến 60 | 20% |
| 4 | Trên 60 đến 100 | 30% |
| 5 | Trên 100 | 35% |
Hoặc có thể được tính theo biểu tính thuế rút gọn
Phương pháp tính thuế lũy tiến từng phần được cụ thể hóa theo Biểu tính thuế rút gọn như sau:
| Bậc | Thu nhập tính thuế/tháng (triệu đồng) |
Thuế suất | Tính số thuế phải nộp | |
|---|---|---|---|---|
| Cách 1 | Cách 2 | |||
| 1 | Đến 10 trđ | 5% | 5% TNTT | 5% TNTT |
| 2 | Trên 10 trđ đến 30 trđ | 10% | 0,5 trđ + 10% TNTT trên 10 trđ | 10% TNTT - 0,5 trđ |
| 3 | Trên 30 trđ đến 60 trđ | 20% | 2,5 trđ + 20% TNTT trên 30 trđ | 20% TNTT - 3,5 trđ |
| 4 | Trên 60 trđ đến 100 trđ | 30% | 8,5 trđ + 30% TNTT trên 60 trđ | 30% TNTT - 9,5 trđ |
| 5 | Trên 100 trđ | 35% | 20,5 trđ + 35% TNTT trên 100 trđ | 35% TNTT - 14,5 trđ |